CÔNG KHAI THEO TT36

Công khai cam kết chất lượng đào tạo của trường ĐH Thủ Dầu Một năm học 2020 - 2021 (Đang cập nhật)

I. Biểu mẫu 17: Công khai cam kết chất lượng đào tạo của trường ĐH Thủ Dầu Một năm học 2020 - 2021
A. Các ngành bậc đại học
1. Lịch sử
2. Kỹ thuật xây dựng
3. Ngữ văn
4. Vật lý
5. Văn hóa học
6. Mỹ thuật
7. Thiết kế đồ họa
8. Giáo dục học
9. Hóa học
10. Công nghệ thực phẩm
11. Công tác xã hội
12. ĐBCL-ATTP
13. Kiến trúc
14. Địa lý học
15. Du lịch
16. Quản trị kinh doanh
17. Âm nhạc
18. Sinh học
19. Giáo dục học
20. Logistic
21. Luật
22. Tâm lý học
23. Công nghệ thông tin
24. Tài chính ngân hàng
25. Kế toán
26. Kỹ thuật môi trường 
27. Chính trị học
28. Quản lý đô thị
29. Quốc tế học
30. Hệ thống thông tin
31. Trí tuệ nhân tạo
32. Kỹ thuật ô tô
33. Kỹ thuật cơ điện tử
34. Công nghệ thông tin
35. Kỹ thuật phần mềm
36. Kỹ thuật điện tử viễn thông
37. Kỹ thuật điều khiển và tự động
38. Giáo dục mầm non
39. Quản lý nhà nước
40. Toán học
41. Quản lý tài nguyên môi trường
42. Quản lý đất đai
43. Ngôn ngữ Anh
44. Quy hoạch vùng và đô thị
45. Ngôn ngữ Trung Quốc
46. Kỹ nghệ gỗ
47. Quản lý công nghiệp
48. Kỹ thuật điện

B. Các ngành bậc sau đại học
- Các ngành đào tạo trình độ thạc sĩ
II. Biểu mẫu 18A: Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của trường  trường ĐH Thủ Dầu Một năm học 20120 - 2021
- Công khai về quy mô đào tạo hiện tại
III.Biểu mẫu 18B: Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của trường  trường ĐH Thủ Dầu Một năm học 20120 - 2021
- Công khai sinh viên tốt nghiệp và tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm sau 06 tháng - Năm 2020
- Công khai sinh viên tốt nghiệp và tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm sau 01 năm - Năm 2020
- Công khai sinh viên tốt nghiệp và tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm sau 06 tháng - Năm 2021
IV. Biểu mẫu 18C: Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của trường  trường ĐH Thủ Dầu Một năm học 20120 - 2021
A. Các ngành bậc đại học
1. Lịch sử
2. Kỹ thuật xây dựng
3. Ngữ văn
4. Vật lý
5. Văn hóa học
6. Mỹ thuật
7. Thiết kế đồ họa
8. Giáo dục học
9. Hóa học
10. Công nghệ thực phẩm
11. Công tác xã hội
12. ĐBCL-ATTP
13. Kiến trúc
14. Địa lý học
15. Du lịch
16. Quản trị kinh doanh
17. Âm nhạc
18. Sinh học
19. Giáo dục học
20. Logistic
21. Luật
22. Tâm lý học
23. Công nghệ thông tin
24. Tài chính ngân hàng
25. Kế toán
26. Kỹ thuật môi trường 
27. Chính trị học
28. Quản lý đô thị
29. Quốc tế học
30. Hệ thống thông tin
31. Trí tuệ nhân tạo
32. Kỹ thuật ô tô
33. Kỹ thuật cơ điện tử
34. Công nghệ thông tin
35. Kỹ thuật phần mềm
36. Kỹ thuật điện tử viễn thông
37. Kỹ thuật điều khiển và tự động
38. Giáo dục mầm non
39. Quản lý nhà nước
40. Toán học
41. Quản lý tài nguyên môi trường
42. Quản lý đất đai
43. Ngôn ngữ Anh
44. Quy hoạch vùng và đô thị
45. Ngôn ngữ Trung Quốc
46. Kỹ nghệ gỗ
47. Quản lý công nghiệp
48. Kỹ thuật điện
B. Các ngành bậc sau đại học
- Các ngành đào tạo trình độ thạc sĩ

V. Biểu mẫu 18E: Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của trường  trường ĐH Thủ Dầu Một năm học 20120 - 2021
A. Các ngành bậc đại học
1. Lịch sử
2. Kỹ thuật xây dựng
3. Ngữ văn
4. Vật lý
5. Hóa học
6. Kiến trúc
7. Sinh học
8. Địa lý học
9. Giáo dục tiểu học
10. Công tác xã hội
11.  Giáo dục học
12. Luật
13. Quản trị kinh doanh
14. Tài chính ngân hàng
15. Kế toán
16. Hệ thống thông tin
17. Kỹ thuật phần mềm
18. Kỹ thuật điện
19. Toán học
20. Quản lý tài nguyên môi trường
21. Quản lý đất đai
22. Giáo dục mầm non
23. Quản lý nhà nước
24. Ngôn ngữ Trung Quốc
25. Ngôn ngữ Anh
26. Quản lý công nghiệp
27. Kỹ thuật môi trường
B. Các ngành đào tạo sau đại học
- Các ngành đào tạo trình độ thạc sĩ
VI. Biểu mẫu 18D: Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của trường  trường ĐH Thủ Dầu Một năm học 20120 - 2021
- Công khai thông tin về giáo trình, tài liệu tham khảo do cơ sở giáo dục tổ chức biên soạn
VII. Biểu mẫu 18H: Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của trường  trường ĐH Thủ Dầu Một năm học 20120 - 2021
- Công khai thông tin hội nghị, hội thảo khoa học do cơ sở giáo dục tổ chức
VIII. Biểu mẫu 18D: Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế của trường  trường ĐH Thủ Dầu Một năm học 20120 - 2021
- Công khai thông tin kiểm định cơ sở giáo dục và chương trình đào tạo
IX. Biểu mẫu 19
- Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học 2019 - 2020
- Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học 2020 - 2021
X. Biểu mẫu 20
- Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu của trường ĐH Thủ Dầu Một năm học 2019 - 2020
- Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu của trường ĐH Thủ Dầu Một năm học 2020 - 2021
XI. Biểu mẫu 21
- Công khai tài chính của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học 2020 - 2021
* Công khai thông tin về sinh viên tốt nghiệp và tỷ lệ sinh viên có việc làm sau 06 tháng