TIN TỨC

Công bố điểm sàn xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020

10/09/2020 15:03 — 187
Đối với phương thức xét tuyển đại học chính quy 2020 bằng điểm thi tốt nghiệp THPT, mức điểm sàn của các ngành dao động từ 15 đến 16 điểm.

Ngày 9/9/2020, Hội đồng tuyển sinh trường ĐH Thủ Dầu Một đã chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) cho phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT 2020. Cụ thể, mức điểm sàn của các ngành dao động từ 15 đến 16 điểm. Riêng 4 ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục tiểu học, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử sẽ được thông báo ngay sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho khối ngành đào tạo giáo viên.

Điểm sàn được tính là tổng điểm thi tốt nghiệp THPT của các môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số, và đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Đây là mức điểm tối thiểu thí sinh phải đạt để đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Thủ Dầu Một, chưa phải là điểm trúng tuyển. Theo lịch trình cả nước, các thí sinh sẽ thực hiện điều chỉnh nguyện vọng trực tuyến từ ngày 19/9 đến ngày 25/9/2020 và đến ngày 27/9/2020 nếu điều chỉnh bằng phiếu tại các trường THPT. Trong thời gian điều chỉnh trực tuyến, Trung tâm Tuyển sinh của Trường sẽ bố trí hệ thống máy tính kết nối internet và các tình nguyện viên túc trực để hỗ trợ thí sinh đến thực hiện thao tác thay đổi nguyện vọng.

Ngoài ra, từ ngày 7/9 đến ngày 30/9/2020, Trường cũng tiếp nhận đăng ký xét tuyển đại học chính quy 2020 bằng phương thức xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh. Mức điểm nhận hồ sơ từ 500 đến 800 điểm. Các thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Tuyển sinh, ghi phiếu ĐKXT chuyển phát nhanh qua đường bưu điện, hoặc đăng ký online qua đường dẫn: http://dkxt.tdmu.edu.vn.

Kết quả trúng tuyển sẽ được Trường công bố công bố trước 17h00 ngày 05/10/2020. Thí sinh trúng tuyển theo hai phương thức xét điểm thi tốt nghiệp hoặc xét kết quả ĐGNL sẽ đến trường làm thủ tục nhập học từ ngày 6/10 đến 10/10/2020. Tân sinh sinh viên trúng truyển đại học chính quy năm 2020 theo tất cả hình thức xét tuyển sẽ chính thức đi học từ ngày 11/10/2020.

Xem thông báo chi tiết điểm sàn xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT 2020
Xem thông báo chi tiết điểm xét tuyển bằng kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG Tp.HCM
 
ĐIỂM SÀN CÁC NGÀNH XÉT BẰNG KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP THPT 2020
Stt Ngành học Mã Ngành Mã tổ hợp Tổng Chỉ tiêu Điểm sàn xét tuyển
1 Quản trị Kinh doanh (đã đạt chuẩn AUN-QA) 7340101 A00, A01, D01, A16 250 16
2 Kỹ thuật Phần mềm (đã đạt chuẩn AUN-QA) 7480103 A00, A01, C01, D90 70 15
3 Kỹ thuật Điện (đã đạt chuẩn AUN-QA) 7520201 A00, A01, C01, D90 90 15
4 Hóa học (đã đạt chuẩn AUN-QA) 7440112 A00, B00, D07, A16 80 15
5 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, A16 250 15
6 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A16 250 15.5
7 Quản lý Công nghiệp 7510601 A00, A01, C01, A16 90 15
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D90 100 15.5
9 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D15, D78 270 15.5
10 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, A01, D78 270 15.5
11 Công nghệ Thông tin 7480201 A00 , A01, C01, D90 50 15.5
12 Hệ thống Thông tin 7480104 A00, A01, C01, D90 80 15
13 Kỹ thuật Xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D90 60 15
14 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, C01, D90 60 15
15 Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 A00, A01, C01, D90 60 15
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D90 90 15
17 Thiết kế Đồ họa 7210403 V00, V01, A00, D01 50 15
18 Kiến trúc 7580101 V00, V01, A00 , A16 60 15
19 Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến Lâm sản) 7549001 A00, A01, B00, D01 50 15
20  Quy hoạch Vùng và Đô thị
+ Quy hoạch đô thị
+ Kiến trúc cảnh quan và Kỹ thuật hạ tầng đô thị
7580105 V00, D01, A00, A16 50 15
21 Khoa học Môi trường 7440301 A00, D01, B00, B08 50 15
22 Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D07, A16 50 15
23 Công nghệ Thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B08 50 15
24 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A02, B00, B08 50 15
25 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 A00, D01, B00, B08 80 15
26 Quản lý Nhà nước 7310205 C14, C00, D01, A16 130 15
27 Quản lý Đất đai 7850103 A00, D01, B00, B08 70 15
28 Chính trị học 7310201 C14, C00, C19, C15 70 15
29 Luật 7380101 C14 , C00, D01, A16 250 15.5
30 Du lịch 7810101 D01, D14, D15, D78 50 15
31 Quốc tế học 7310601 A00, C00, D01, D78 70 15
32 Tâm lý học 7310401 C00, D01, C14, B08 70 15
33 Công tác Xã hội 7760101 C00, D01, C19, C15 70 15
34 Văn hóa học 7229040 C14, C00, D01, C15 70 15
35 Địa lý học 7310501 C00, A07, D15, D01 70 15
36 Văn học 7229030 C00, D01, D14, C15 60 15
37 Lịch sử 7229010 C00, D01, C14, C15 60 15
38 Giáo dục học 7140101 C00, D01, C14, C15 50 15
39 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, C01, D90 50 15
40 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 7480205 A00, A01, C01, D90 50 15
41 Quản lý Đô thị 7580107 V00, D01, A00, A16 50 15
42 Âm nhạc 7210405 M05, M07, M11, M03 50 15
43 Mỹ thuật 7210407 V00, V01, V05, V06 50 15
44 Giáo dục Mầm non (đã đạt chuẩn kiểm định MOET) 7140201 M00 50 (*)
45 Giáo dục Tiểu học (đã đạt chuẩn kiểm định MOET) 7140202 A00, C00, D01, A16 100 (*)
46 Sư phạm Ngữ Văn (đã đạt chuẩn kiểm định MOET) 7140217 C00, D01, D14, C15 50 (*)
47 Sư phạm Lịch sử (đã đạt chuẩn kiểm định MOET) 7140218 C00, D01, C14, C15 20 (*)
BBT

Bài đăng cùng chủ đề