|
* Cách thức nộp hồ sơ: - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Tuyển sinh, Trường đại học Thủ Dầu Một - Ghi phiếu ĐKXT chuyển phát nhanh qua đường bưu điện - Đăng ký online: http://dkxt.tdmu.edu.vn * Lệ phí ĐKXT: 30.000/1 nguyện vọng (ngành) * Thời gian thi năng khiếu cho các tổ hợp môn có môn thi năng khiếu: ngày 03/9/2020 (hoặc sử dụng kết quả thi năng khiếu của các trường Đại học khác) |
| Stt | Ngành học | Mã Ngành | Mã tổ hợp | Điểm chuẩn nhận hồ sơ xét tuyển |
| 1 | Kỹ thuật Phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01 | 18 |
| 2 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01, C01 | 18 |
| 3 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07 | 18 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 18 |
| 5 | Quản lý Công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C01 | 18 |
| 6 | Hệ thống Thông tin | 7480104 | A00, A01, C01 | 18 |
| 7 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01 | 18 |
| 8 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01 | 18 |
| 9 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01 | 18 |
| 10 | Thiết kế Đồ họa | 7210403 | V00, V01, A00, D01 | 18 |
| 11 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, A00 | 18 |
| 12 | Kỹ nghệ gỗ (Công nghệ Chế biến Lâm sản) | 7549001 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| 13 | Quy hoạch Vùng và Đô thị | 7580105 | V00, D01, A00 | 18 |
| 14 | Khoa học Môi trường | 7440301 | A00, D01, B00 | 18 |
| 15 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D07 | 18 |
| 16 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00 | 18 |
| 17 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A02, B00 | 18 |
| 18 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, D01, B00 | 18 |
| 19 | Quản lý Nhà nước | 7310205 | C14, C00, D01 | 18 |
| 20 | Quản lý Đất đai | 7850103 | A00, D01, B00 | 18 |
| 21 | Chính trị học | 7310201 | C14, C00, C19 | 18 |
| 22 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15 | 18 |
| 23 | Quốc tế học | 7310601 | A00, C00, D01 | 18 |
| 24 | Tâm lý học | 7310401 | C00, D01, C14 | 18 |
| 25 | Công tác Xã hội | 7760101 | C00, D01, C19 | 18 |
| 26 | Văn hóa học | 7229040 | C14, C00, D01 | 18 |
| 27 | Địa lý học | 7310501 | C00, A07, D15 | 18 |
| 28 | Văn học | 7229030 | C00, D01, D14 | 18 |
| 29 | Lịch sử | 7229010 | C00, D01, C14 | 18 |
| 30 | Giáo dục học | 7140101 | C00, D01, C14 | 18 |
| 31 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, C01 | 18 |
| 32 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 7480205 | A00, A01, C01 | 18 |
| 33 | Quản lý Đô thị | 7580107 | V00, D01, A00 | 18 |
| 34 | Âm nhạc | 7210405 | M05, M07, M11 | 18 |
| 35 | Mỹ thuật | 7210407 | V00, V01, V05, V06 | 18 |
| 36 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D15 | 19 |
| 37 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00 | 24 |
26/05/2026 4:27:59 PM — 370
21/05/2026 3:29:25 PM — 621
07/05/2026 2:42:30 PM — 277
19/03/2026 9:44:46 AM — 1001