| Stt | Tên ngành | Mã ngành | Mã tổ hợp xét tuyển | Tổng chỉ tiêu | Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) |
| 1 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15, D78 | 80 | 15 |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00, V01, A00, D01 | 120 | 18 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, D09, V01 | 120 | 18 |
| 4 | Âm nhạc | 7210405 | N03, M03, M06, M10 | 25 | 15 |
| 5 | Luật | 7380101 | C14, C00, D01, A16 | 290 | 18 |
| 6 | Quản lý Nhà nước | 7310205 | C14, C00, D01, A16 | 190 | 15 |
| 7 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | A00, C00, D01, D78 | 80 | 15 |
| 8 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, D01, B00, B08 | 70 | 15 |
| 9 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, D01, B00, B08 | 70 | 15 |
| 10 | Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | A00, D01, B00, B08 | 30 | 15 |
| 11 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D90 | 80 | 15 |
| 12 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, A00, A16 | 70 | 15 |
| 13 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, A16 | 230 | 17 |
| 14 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, A16 | 70 | 18 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, A16 | 174 | 17 |
| 16 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, A16 | 50 | 17 |
| 17 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 60 | 17 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, A16 | 230 | 17 |
| 19 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D90 | 200 | 18 |
| 20 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C01, A16 | 90 | 15 |
| 21 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D15, D78 | 290 | 17 |
| 22 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, A01, D78 | 129 | 18 |
| 23 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, A01, D15, D78 | 58 | 18 |
| 24 | Công tác Xã hội | 7760101 | C00, D01, C19, C15 | 50 | 15 |
| 25 | Tâm lý học | 7310401 | C00, D01, C14, B08 | 70 | 15 |
| 26 | Toán học | 7460101 | A00, A01, D07, A16 | 60 | 15 |
| 27 | Giáo dục học | 7140101 | C00, D01, C14, C15 | 120 | 15 |
| 28 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D90 | 274 | 18 |
| 29 | Kỹ thuật Phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D90 | 70 | 15 |
| 30 | Kỹ thuật Điện | 7520201 | A00, A01, C01, D90 | 100 | 15 |
| 31 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, C01, D90 | 90 | 15 |
| 32 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, C01, D90 | 50 | 15 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D90 | 190 | 18 |
| 34 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07, A16 | 50 | 15 |
| 35 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A02, B00, B08 | 100 | 15 |
| 36 | Công nghệ Sinh học | 7420201 | A00, D01, B00, B08 | 50 | 15 |
| 37 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00, C00, D01, A16 | 150 | Trước ngày 21/7/2024 Bộ GDĐT công bố điểm sàn nhận hồ sơ đối với các ngành đào tạo giáo viên |
| 38 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00, M05, M07, M11 | 70 |
| Mã | Tên môn tổ hợp | Mã | Tên môn tổ hợp | |
| A00 | Toán, Vật lí, Hóa học | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | |
| A02 | Toán, Vật lí, Sinh học | D78 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội* | |
| A16 | Toán, Ngữ văn, Khoa học Tự nhiên* | D90 | Toán, Tiếng Anh, Khoa học Tự nhiên* | |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | M00 | Ngữ văn, Toán, Năng khiếu | |
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | M03 | Ngữ văn, Khoa học xã hội*, Năng khiếu | |
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | M05 | Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu | |
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí | M06 | Ngữ văn, Toán, Năng khiếu | |
| C14 | Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân | M07 | Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu | |
| C15 | Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội* | M10 | Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu | |
| C19 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân | M11 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu | |
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | N03 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu | |
| D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung | V00 | Toán, Vật lí, Năng khiếu | |
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | V01 | Toán, Ngữ văn, Năng khiếu | |
| D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
| Stt | Ngành | Mã tổ hợp môn | Môn thi năng khiếu |
| 1 | Giáo dục Mầm non | M00, M05, M07, M11 | NK1: Hát; đọc, kể chuyện diễn cảm |
| 2 | Kiến trúc, Thiết kế Đồ họa, Truyền thông đa phương tiện | V00, V01 | NK2: Vẽ tĩnh vật (vẽ bằng viết chì) |
| 3 | Âm nhạc | M03, N03, M06, M10 | NK3: Hát, thẩm âm, tiết tấu |
|
Thí sinh và quý phụ huynh cần tư vấn thông tin tuyển sinh năm 2024, vui lòng liên hệ: Trung tâm Tuyển sinh - Trường Đại học Thủ Dầu Một.
Địa chỉ: Số 6 Trần Văn Ơn, phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương.
Website: http://tuyensinh.tdmu.edu.vn Email: tuyensinh@tdmu.edu.vn Fanpage: www.facebook.com/dhtdm2009 Hotline: 19009171 |
26/12/2025 10:50:54 AM — 199
10/11/2025 8:45:01 AM — 2145
08/11/2025 10:25:33 AM — 1580
31/10/2025 2:41:17 PM — 1782