TIN TỨC

Phương án tuyển sinh Đại học chính quy 2018

01/02/2018 11:00 — 9680
3850 chỉ tiêu, 32 ngành học, xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghệp Trung học phổ thông quốc gia,… là những thông tin cơ bản trong phương án tuyển sinh đại học chính quy dự kiến năm 2018 của trường Đại học Thủ Dầu Một.
 
Chuẩn bị cho kỳ tuyển sinh đại học chính quy 2018, Đại học Thủ Dầu Một đã chính thức công bố phương án tuyển sinh với những thông tin chính như sau:

1. Đối tượng tuyển sinh: thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

2. Phạm vi tuyển sinh:  Tuyển sinh trong cả nước

3.  Phương thức tuyển sinh  

+ Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018
+ Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức

4. Chỉ tiêu tuyển sinh: 3850

+ Phương thức 1: 70% Tổng chỉ tiêu
+ Phương thức 2: 30% Tổng chỉ tiêu

6. Những quy định khác

* Đối với phương thức tuyển sinh 1 – Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 2018
- Điểm trúng tuyển được xét theo ngành, xét kết quả từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển, không nhân hệ số.
- Trong trường hợp số lượng thí sinh trúng tuyển đồng điểm nhiều hơn chỉ tiêu của ngành, Trường sẽ sử dụng tiêu chí phụ là xét trúng tuyển dựa trên kết quả môn Toán (nếu là tổ hợp bài/môn thi có môn Toán), dựa trên kết quả môn Ngữ văn (nếu là tổ hợp bài/môn thi có môn Ngữ văn), dựa trên kết quả môn Toán (nếu tổ hợp bài/môn thi có cả môn Toán và Ngữ văn). Kết quả xét từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu.
-  Không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ.
-  Không sử dụng điểm bảo lưu trong kỳ thi THPT quốc gia để tuyển sinh.

* Đối với phương thức tuyển sinh 2: sẽ thông báo cụ thể vào tháng 02/2018.

7. Các môn thi năng khiếu do Trường Đại học Thủ Dầu Một tổ chức thi

- Ngành Kiến trúc, Quy hoạch Vùng và Đô thị - môn thi năng khiếu: Vẽ tĩnh vật.
- Ngành Giáo dục Mầm non - môn thi năng khiếu: Hát, múa, đọc chuyện diễn cảm.

* Thời gian nộp hồ sơ thi năng khiếu: từ tháng 5/2018 đến tháng 6/2018.
* Thời gian thi năng khiếu: tháng 07/2018.
* Địa điểm thi: tại trường Đại học Thủ Dầu Một.

8. Các ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu (dự kiến)
Stt Ngành học Mã Ngành Tổ hợp môn ĐKXT
(Mã tổ hợp)
Chỉ tiêu
Xét tuyển kết quả THPT
(2695)
Thi đánh giá năng lực
(1155)
1 Kế toán
 
7340301 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
175 75
2 Quản trị Kinh doanh
 
7340101 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
175 75
3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
105 45
4 Kỹ thuật Xây dựng
 
7580201 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)
70 30
5 Kỹ thuật Điện 7520201 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)
105 30
6 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)
70 30
7 Kỹ thuật Phần mềm 7480103 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)
70 30
8 Hệ thống Thông tin 7480104 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)
70 30
9 Kiến trúc
 
7580101 -Toán,  Vật lí, Vẽ Mỹ thuật (V00)
-Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
70 20
10 Quy hoạch Vùng và Đô thị
 
7580105 -Toán,  Vật lí, Vẽ Mỹ thuật (V00)
-Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
35 15
11 Hóa học
 
7440112 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Hóa học, tiếng Anh (D07)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
105 45
12 Sinh học Ứng dụng
 
7420203 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Sinh học (A02)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Sinh học, KHXH (B05)
70 30
13 Khoa học Môi trường
 
7440301 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Sinh học, KHXH (B05)
105 45
14 Vật lý học
 
7440102 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, Vật lí, KHXH (A17)
35 15
15 Toán học
 
7460101 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Hóa học, tiếng Anh (D07)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
70 30
16 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Sinh học, KHXH (B05)
70 30
17 Quản lý Nhà nước
 
7310205 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
105 45
18 Quản lý Công nghiệp
 
7510601 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
70 30
19 Văn học
 
7229030 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)
70 30
20 Lịch sử
 
7229010 -Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)
35 15
21 Giáo dục học
 
7140101 Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)
35 15
22  Luật
 
7380101 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
245 105
23 Ngôn ngữ Anh
 
7220201 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh (D15)
-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)
245 105
24 Ngôn ngữ Trung Quốc
 
7220204 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Trung (D04)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)
84 36
25 Công tác Xã hội 7760101  -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh (D14)
-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)
70 30
26 Địa lý học 7310501 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Lịch sử, Địa lí (A07)
-Ngữ văn, KHXH, Vật lí (C24)
-Ngữ văn, Địa lí, tiếng Anh (D15)
35 15
27 Quản lý Đất đai 7850103 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Sinh học, KHXH (B05)
56 24
28 Giáo dục Mầm non 7140201 -Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00) 70 30
29 Giáo dục Tiểu học 7140202 -Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
70 30
30 Chính trị học 7310201 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)
35 15
31 Văn hóa học 7229040 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)
35 15
 
32 Ngôn ngữ học 7229020 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)
35 15
 

Mời tham khảo thêm thông tin chi tiết về:

Bài đăng cùng chủ đề